Bảng giá dịch vụ tại Nha Khoa Sing Đầy Đủ [Cập nhật tháng 10/2026]

15:31:52 30/10/2026
Tư vấn chuyên môn bài viết
Bác sĩ, Tiến sĩ
Đặng Vũ Hải
Xem hồ sơ bác sĩ

Nha khoa Sing gửi đến Quý khách hàng bảng giá dịch vụ được cập nhật mới nhất. Với mong muốn mang đến cho khách hàng những dịch vụ chất lượng theo tiêu chuẩn Singapore, điển hình như làm răng thẩm mỹ, điều trị bệnh về răng miệng mà chi phí lại vô cùng hấp dẫn.

*Lưu ý: Bảng giá dịch vụ nha khoa dưới đây chưa bao gồm chính sách khuyến mại.

DỊCH VỤ TỔNG QUÁT

Chụp phim răng và lấy cao răng

Dịch vụĐơn vịĐơn giá (VNĐ)
Chụp phim toàn hàm CT Conebeam 5DLần400,000
Lấy cao răng cấp độ 1Lần100,000
Lấy cao răng cấp độ 2Lần200,000
Lấy cao răng cấp độ 3Lần300,000

Tẩy trắng răng 

Dịch vụĐơn vịĐơn giá (VNĐ)
Tẩy trắng răng bằng máng Silicon 7 ngày Lần1.600.000 – 2.500.000
Tẩy trắng răng Laser Whitening 1hLần3.000.000

Điều trị tủy

 Dịch vụĐơn vịĐơn giá (VNĐ)
1Điều trị răng sữa (bằng máy)Răng630,000
2Nhóm răng cửa người lớn (Răng 1,2,3)Răng1,000,000
3Điều trị nhóm răng tiền hàm người lớn (Răng 4,5)Răng1,500,000
4Điều trị nhóm răng hàm người lớn (Răng 6,7 hàm dưới)Răng2,000,000
5Điều trị nhóm răng hàm người lớn (Răng 6,7 hàm trên)Răng2,500,000 – 3,000,000
6Điều trị tủy lại (răng thường)RăngCộng thêm 500,000 -1,000,000 / 1 răng trên giá từng răng mục 2,3,4,5
7Điều trị tủy lại (Răng đã chụp sứ) RăngCộng thêm 1,000,000 -1,500,000 / 1 răng trên giá từng răng mục 2,3,4,5

Hàn răng – Trám bít hố rãnh

Dịch vụĐơn giá (VNĐ)Bảo hành
Trám bít hố rãnh bằng Sealant300,000  
Răng trẻ em210,000 Bảo hành 6 tháng
Riva320,000 Bảo hành 6 tháng
GIC 9520,000 Bảo hành 12 tháng
Composite điều trị500,000 Bảo hành 12 tháng
Composite thẩm mỹ800,000 Bảo hành 12 tháng
Che tủy bằng MTA1,000,000 – 2,000,000 

Dịch vụ nạo nang – Cắt chóp

Lợi íchRăng cửa 1, 2, 3Răng 4, 5Răng 6, 7
Hết áp xe, sưng, đau tái phátvvv
Ngăn ngừa tiêu xương, phá huỷ mô xung quanhvvv
Tránh ảnh hưởng đến các răng xung quanhvvv
Tăng khả năng giữ được răng lâu dàivvv
Đơn giá (VNĐ) 1 răng2,000,000 4,000,000 6,000,000 

Bảng giá nha chu

Lợi ích1 Răng1 Hàm
Ngăn ngừa chảy máu chân răngvv
Giảm lung lay và tỷ lệ mất răngvv
Giảm hôi miệngvv
Giảm tụt lợi, hở chân răngvv
Đơn giá (VNĐ)970.000 – 2.500.0004.000.000 – 6.000.000

Điều trị làm dài thân răng (Cười hở lợi)

Dịch vụĐơn vịĐơn giá (VNĐ)
Nhấn lợiRăng500,000 
Tạo hình xương ổ răngRăng1,500,000 
Vạt trượt niêm mạc về phía chópRăng1,000,000 

Bôi Flour chống sâu răng

Dịch vụKhả năng chống sâu răngĐơn giá (VNĐ)
Bôi 1 răng150,000 
Tại phòng khám loại FluoroDose6490,000 
Tại phòng khám loại 3M Clinpro8690,000 
Máng Flour101,100,000 

Dịch vụ khác

Dịch vụĐơn vịĐơn giá (VNĐ)
Cắt lợi trùm 500,000 – 2,000,000
Lắp lại chụp răng1 răng300,000 
Điều trị viêm lợi1 hàm500,000 
Máng mềm chống nghiến2 hàm500,000 
Máng cứng chống nghiến1 hàm2,000,000 
Điều trị sâu răng sớm bằng SDF 1 răng500,000 
Điều trị đốm trắng răng (bằng phương pháp thẩm thấu xâm nhập ICON) 1 răng2,000,000 
Cắt phanh môi/má/lưỡi bằng dao thường 1 phanh1,500,000
Cắt phanh môi/má/lưỡi bằng dao Lazer 1 phanh3,000,000
Bộc lộ răng ngầm  Đơn giản: 1.000.000/1 răng
Trung bình: 2.000.000/1 răng
Phức tạp: 3.000.000/1 răng

DỊCH VỤ NHỔ RĂNG

Nhổ răng khôn

Độ khó Đơn giá Nhổ thườngĐơn giá Nhổ máy
Độ I  1,000,0001,800,000
Độ II  2,000,0002,800,000
Độ III  3,500,000
Độ IV  4,500,000
Độ V  6,000,000

Nhổ răng thường

Loại răngĐơn giá Nhổ thườngĐơn giá Nhổ máy
Răng sữaMiễn phí 
Răng vĩnh viễn lung layRăng cửa (1,2,3)200,000 Cộng thêm 500,000 /1 răng so với giá nhổ thường
Răng tiền hàm (4,5)300,000 
Răng hàm lớn (6,7)500,000 
Răng vĩnh viễn không lung layRăng cửa (1,2,3)500,000 
Răng tiền hàm (4,5)1,000,000 
Răng hàm lớn (6,7)2,000,000 

Dịch vụ bổ trợ nhổ răng

Dịch vụĐơn giá (VNĐ)
Ghép Huyết tương giàu tiểu cầu PRF500,000 

DỊCH VỤ PHỤC HÌNH

Sản phẩmBảo hành hãng (năm)Xuất xứĐộ bám dínhChống Oxy hoáĐộ cứng (ĐVT: MPa)Độ tự nhiênGiá
Thép sứ2Việt Nam  15041,200,000 
Thép Crom - Cobalt2Việt Nam  15041,200,000 
Sứ Crom - Cobalt5Việt Nam  40042,000,000 
Zirconia3Trung Quốc ✓70063,000,000 
Katana10Nhật Bản✓✓100074,000,000 
DDBio10Đức✓✓100074,500,000 
Cercon HT10Đức✓✓120085,000,000 
Emax10Đức✓✓90097,000,000 
Nacera10Đức✓✓12008.58,000,000 
Lava 3M Plus15Mỹ✓✓120099,000,000 
OroDent Bleach19Ý✓✓12001015,000,000 
OroDent Bleach Innovation19Ý✓✓12001020,000,000 

Ghi chú:
Phục hình răng sứ trên Implant: + 1 triệu/giá niêm yết
Inlay/Onlay: - 1 triệu/giá niêm yết

DỊCH VỤ DÁN SỨ

Phân loạiXuất xứHãng bảo hành (năm)Đơn giá
Dán sứ zirconia phục hồiViệt Nam55,000,000 
Dán sứ thẩm mỹ Emax PressĐức108,000,000 
Dán sứ thẩm mỹ LisiNhật1010,000,000 

DỊCH VỤ NIỀNG RĂNG

Bảng giá niềng răng độ khó 1

Lợi íchKL Mỹ AtlasKL Mỹ 3M/AOKL Mỹ 3M/AO tự buộcSứ Mỹ 3M/OrmcoSứ Mỹ 3M tự buộc
Có hệ thống nắp trượt tự động, không cần sử dụng chun, chỉ thép để cố định  ✓ ✓
Rút ngắn thời gian điều trị từ 2 - 5 tháng ✓✓ ✓
Hạn chế thời gian tái khám trên ghế răng  ✓ ✓
Chất liệu cao cấp, an toàn cho sức khoẻ, không gây kích ứng✓✓✓✓✓
Độ cứng chắc cao, không sợ gãy vỡ✓✓✓  
Tác động lực nhẹ nhàng, giảm thiểu tối đa cảm giác đau nhức, buốt  ✓ ✓
Thiết kế bo tròn, nhỏ gọn, cảm giác thoải mái cho người đeo niềng  ✓ ✓
Tính thẩm mỹ cao   ✓✓
Đơn giá26,500,000 35,000,000 42,000,000 45,000,000 55,000,000 

Bảng giá niềng răng độ khó 2

Lợi íchKL Mỹ AtlasKL Mỹ 3M/AOKL Mỹ 3M/AO tự buộcSứ Mỹ 3M/OrmcoSứ Mỹ 3M tự buộc
Có hệ thống nắp trượt tự động, không cần sử dụng chun, chỉ thép để cố định  ✓ ✓
Rút ngắn thời gian điều trị từ 2 - 5 tháng ✓✓ ✓
Hạn chế thời gian tái khám trên ghế răng  ✓ ✓
Chất liệu cao cấp, an toàn cho sức khoẻ, không gây kích ứng✓✓✓✓✓
Độ cứng chắc cao, không sợ gãy vỡ✓✓✓  
Tác động lực nhẹ nhàng, giảm thiểu tối đa cảm giác đau nhức, buốt  ✓ ✓
Thiết kế bo tròn, nhỏ gọn, cảm giác thoải mái cho người đeo niềng  ✓ ✓
Tính thẩm mỹ cao   ✓✓
Đơn giá31,500,000 40,000,000 47,000,000 50,000,000 60,000,000 

Bảng giá niềng răng độ khó 3

Lợi íchKL Mỹ AtlasKL Mỹ 3M/AOKL Mỹ 3M/AO tự buộcSứ Mỹ 3M/OrmcoSứ Mỹ 3M tự buộc
Có hệ thống nắp trượt tự động, không cần sử dụng chun, chỉ thép để cố định  ✓ ✓
Rút ngắn thời gian điều trị từ 2 - 5 tháng ✓✓ ✓
Hạn chế thời gian tái khám trên ghế răng  ✓ ✓
Chất liệu cao cấp, an toàn cho sức khoẻ, không gây kích ứng✓✓✓✓✓
Độ cứng chắc cao, không sợ gãy vỡ✓✓✓  
Tác động lực nhẹ nhàng, giảm thiểu tối đa cảm giác đau nhức, buốt  ✓ ✓
Thiết kế bo tròn, nhỏ gọn, cảm giác thoải mái cho người đeo niềng  ✓ ✓
Tính thẩm mỹ cao   ✓✓
Đơn giá36,500,000 45,000,000 52,000,000 55,000,000 65,000,000 

Bảng giá niềng răng độ khó 4

Lợi íchKL Mỹ 3M/AOKL Mỹ 3M/AO tự buộc
Có hệ thống nắp trượt tự động, không cần sử dụng chun, chỉ thép để cố định ✓
Rút ngắn thời gian điều trị từ 2 - 5 tháng✓✓
Hạn chế thời gian tái khám trên ghế răng ✓
Chất liệu cao cấp, an toàn cho sức khoẻ, không gây kích ứng✓✓
Độ cứng chắc cao, không sợ gãy vỡ✓✓
Tác động lực nhẹ nhàng, giảm thiểu tối đa cảm giác đau nhức, buốt ✓
Thiết kế bo tròn, nhỏ gọn, cảm giác thoải mái cho người đeo niềng ✓
Tính thẩm mỹ cao  
Đơn giá55,000,000 62,000,000 

Khí cụ đi kèm 

Loại khí cụ Đơn giá VND
Khí cụ neo chặn cố định Minivis 1,500,000 
Cung ngang khẩu cái (TPA) 3,500,000 
Khí cụ cố định Nance 3,500,000 
Khí cụ cố định cung lưỡi (LA) 3,500,000 
Khí cụ Headgear 4,500,000 
Khí cụ Facemask ngoài mặt 3,500,000 
Khí cụ di xa Răng cối Hàm trên trong trường hợp chưa cắm được vis (BN nhỏ tuổi): Pendulum có ốc nong 9,000,000 
Khí cụ di xa Răng cối Hàm trên trong trường hợp chưa cắm đc vis (BN nhỏ tuổi): Distal jet 20,000,000 
Khí cụ nong xương nhanh tựa trên vis MARPE (đã bao gồm 4 vis) 30,000,000 
Khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi / mút ngón tay / thở miệng 3,500,000 
Khí cụ bỏ thói quen xấu mút môi (lip bumper) 3,500,000 
Khí cụ cố định Quad - Helix 6,000,000 
Ốc nong nhanh 2 chiều gắn cố định (Hàm RPE -  Hyrax) 9,000,000 
Ốc nong nhanh có nâng khớp (Hàm Mc Namara) 10,000,000 
Ốc nong nhanh 3 chiều gắn cố định có nâng khớp 12,000,000 
Hàm Transforce 9,000,000 
Twinblock thuận / ngược ( / 1 hàm) 6,000,000 
Twinblock thuận / ngược ( / 2 hàm) 10,000,000 
Hàm Myobrace 8,000,000 
Hàm nắn tháo lắp ốc nong chậm 2 chiều 4,000,000 
Hàm nắn tháo lắp ốc nong chậm 3 chiều 10,000,000 
Khí cụ giữ khoảng (distal shoe) 3,000,000 
Cung duy trì mặt lưỡi gắn cố định 1,000,000 
Máng duy trì nhựa trong suốt 1,200,000 
Hàm duy trì 1,200,000 
Hàm duy trì Vivera 5,000,000 

Chỉnh nha khác

Chỉnh nha phân đoạn (1 hàm) 9,500,000
Chỉnh nha phân đoạn (2 hàm) 18,000,000
Làm dài thân răng bằng phương pháp làm trồi răng (1 răng) 6,000,000
Đánh lún thân răng (1 răng, đã bao gồm vis đánh lún) 7,000,000
Dựng trục răng (1 răng) 7,000,000
Di răng thay thế răng mất (1 răng) 12,000,000
Gắn lại mắc cài (1 răng) 300,000 - 1,000,000

DỊCH VỤ NIỀNG RĂNG - INVISALIGN

Gói dịch vụĐặc điểmĐơn giá (VNĐ)
Gói Essentials (một hàm)Giới hạn 20 cặp khay. Bảo hành 2 năm. Một lần tinh chỉnh miễn phí. Nếu tinh chỉnh thêm phí mỗi lần 8.000.000 VNĐ.45,000,000 
Gói Essentials (hai hàm)55,000,000 
Gói Express (một hàm)Giới hạn 7 cặp khay. Bảo hành 1 năm. 6 tháng đầu tinh chỉnh miễn phí không giới hạn, 6 tháng sau tinh chỉnh có phí, mỗi lần tinh chỉnh thêm 8.000.000 VNĐ.50,000,000 
Gói Express (hai hàm)60,000,000 
Gói Lite (một hàm)Giới hạn 14 cặp khay. Bảo hành 2 năm đầu tiên tinh chỉnh miễn phí không giới hạn. Năm thứ 2 tinh chỉnh có phí, mỗi lần tinh chỉnh thêm phí 8.000.000 VNĐ.65,000,000 
Gói Lite (hai hàm)80,000,000 
Gói Moderate (một hàm)Giới hạn 26 cặp khay. Bảo hành 3 năm. Hai năm đầu tinh chỉnh miễn phí không giới hạn. Năm thứ 3 tinh chỉnh có phí, mỗi lần tinh chỉnh thêm 10.000.000 VNĐ.90,000,000 
Gói Moderate (hai hàm)110,000,000 
Gói First I - ComprehensiveGói tiền chỉnh nha, giai đoạn răng hỗn hợp.
Bảo hành 18 tháng, tinh chỉnh không giới
hạn số lần, không giới hạn số máng.
98,000,000 
Gói Comprehensive tùy chọn 2Không giới hạn số lượng khay. Bảo hành 3 năm. Tinh chỉnh 3 lần miễn phí trong 3 năm bảo hành. Hết 3 lần tinh chỉnh thêm phí mỗi lần 10.000.000 VNĐ.120,000,000 
Gói Comprehensive tùy chọn 1Không giới hạn số lượng khay. Bảo hành 5 năm. Tinh chỉnh miễn phí không giới hạn thời gian bảo hành.135,000,000 
Tặng kèm thêmMiễn phí Clincheck10,000,000 
Miễn phí scan iTero Lumina3,000,000 
Máy tăm nước vệ sinh răng2,000,000 

DỊCH VỤ CẤY GHÉP IMPLANT

Combo cấy ghép Implant trọn gói

Combo cấy ghép Implant trọn góiXuất xứBảo hành (năm)Đơn giá (VNĐ)
Trụ Biotem
     + răng sứ Crom - Cobalt
Trụ Hàn Quốc
răng Việt Nam
Trụ 8
Răng 5
15,000,000
Trụ Biotem
     + răng sứ Katana
Trụ Hàn Quốc
răng Nhật
Trụ 8
Răng 10
17,000,000
Trụ Dentium Hàn
     + răng sứ Katana
Trụ Hàn Quốc
răng Nhật
Trụ 10
Răng 10
21,000,000
Trụ Dentium Hàn
     + răng sứ Cercon HT
Trụ Hàn Quốc
răng Đức
Trụ 10
Răng 10
22,000,000
Trụ Dentium Hàn Bright
     + răng sứ Katana
Trụ Hàn Quốc
răng Nhật
Trụ 10
Răng 10
21,000,000
Trụ Dentium Hàn Bright
     + răng sứ Cercon HT
Trụ Hàn Quốc
răng Đức
Trụ 10
Răng 10
22,000,000
Trụ Dentium Mỹ
     + răng sứ Katana
Trụ Mỹ
răng Nhật
Trụ 15
Răng 10
25,000,000
Trụ Dentium Mỹ
     + răng sứ Cercon HT
Trụ Mỹ
răng Đức
Trụ 15
Răng 10
26,000,000
Trụ Neodent
     + răng sứ Katana
Trụ Thuỵ Sỹ
răng Nhật
Trụ 15
Răng 10
30,000,000
Trụ Neodent
     + răng sứ Cercon HT
Trụ Thuỵ Sỹ
răng Đức
Trụ 15
Răng 10
31,000,000
Trụ Neodent Acqua  
     + răng sứ Katana
Trụ Thuỵ Sỹ
răng Nhật
Trụ 15
Răng 10
35,000,000
Trụ Neodent Acqua  
     + răng sứ Cercon HT
Trụ Thuỵ Sỹ
răng Đức
Trụ 15
Răng 10
36,000,000
Nobel Biocare
     + răng sứ Cercon HT
Trụ Thuỵ Điển
răng Đức
Trụ 20
Răng 10
42,500,000
Nobel Biocare Ti-Ultra
     + răng sứ Cercon HT
Trụ Thuỵ Điển
răng Đức
Trụ 20
Răng 10
49,500,000
Straumann BLT SLA
     + răng sứ Cercon HT
Trụ Thuỵ Sỹ
răng Đức
Trụ 25
Răng 10
44,000,000
Straumann BLT SLActive
     + răng sứ Cercon HT
Trụ Thuỵ Sỹ
răng Đức
Trụ 25
Răng 10
51,000,000
Straumann BLX SLActive
     + răng sứ Cercon HT
Trụ Thuỵ Sỹ
răng Đức
Trụ 25
Răng 10
56,000,000

Cấy ghép Implant (không bao gồm lên răng)

HãngXuất xứBảo hành (năm)Khả năng chịu lực (0–10)Công nghệ xử lý bề mặtKhả năng tích hợp xương nhanh chóng (0–10)Đơn giá (VNĐ)
BiotemHàn Quốc86SA (Sandblasted, Acid-etched)512,000,000 
Dentium HànHàn Quốc107SLA (Sandblasted, Large-grit, Acid-etched)616,000,000 
Dentium Hàn BrightHàn Quốc107SLA (Sandblasted, Large-grit, Acid-etched)616,000,000 
Dentium MỹMỹ158SLA+ (Cải tiến SLA)720,000,000 
NeodentThụy Sỹ158NeoPoros (Acid-etched & Sandblasted)825,000,000 
Neodent AcquaThụy Sỹ158.5Acqua830,000,000 
Nobel BiocareThụy Điển208CM Surface (Hydrophilic Surface, cải tiến từ TiUnite)836,500,000 
Nobel Biocare Ti-UltraThụy Điển209TiUltra (Anodized Titanium)943,500,000 
Straumann BLT SLAThụy Sỹ258SLA (Sandblasted, Large-grit, Acid-etched)938,000,000 
Straumann BLT SLActiveThụy Sỹ259SLActive (Siêu ưa nước, tăng tốc tích hợp xương)945,000,000 
Straumann BLX SLActiveThụy Sỹ2510SLActive + Roxolid (Hợp kim Ti-Zr, siêu ưa nước)1050,000,000 

Vật tư khác

Sản phẩm dịch vụĐơn vị tínhĐơn giá (VNĐ)Bảo hành
Abutment cá nhân hóa – Bằng Titan1 cái3,000,000 5 năm
Abutment cá nhân hóa – Zirconia1 cái5,000,000 7 năm
Ghép xương chính hãng (Hàn Quốc)1 đơn vị5,000,000  
Ghép màng xương chính hãng 1.5x3 (thường dùng cho 1 răng) - Chính hãng BBraun ĐỨC1 màng7,000,000  
Ghép màng xương chính hãng 4x5 (thường dùng cho 2 răng) - Chính hãng BBraun ĐỨC1 màng9,000,000  
Combo ghép 1 đơn vị xương + 1 màng xương 1.5x31 combo10,000,000  
Ghép lõi xương tự thân (đã bao gồm 2 vít /1 răng, BS chỉ định vít xe đạp / cọc lều)1 răng5,000,000  
Ghép nướu rời (có kèm theo vạt niêm mạc trượt về phía chóp)1 răng3,000,000  
Ghép mô liên kết gia tăng thể tích mô mềm1 răng3,000,000  
Vít đóng màng xương Bone Tac1 tac1,000,000  
Nâng xoang – Nâng xoang kín1 xoang3,000,000  
Nâng xoang – Nâng xoang hở1 xoang8,000,000  
Răng tạm trên Implant nhựa PMMA hoặc Composite1 răng1,000,000  

PHỤC HÌNH THÁO LẮP

Dịch vụĐơn vị tínhThời gian bảo hànhĐơn giá (VNĐ)
Răng nhựa tháo lắp Việt Nam1 răng6 tháng300,000 
Răng nhựa tháo lắp Nhật1 răng6 tháng500,000 
Răng nhựa tháo lắp Mỹ1 răng6 tháng800,000 
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (chưa có răng)1 nền hàm6 tháng2,000,000 
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (chưa có răng)1 nền hàm6 tháng3,000,000 
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo (chưa có răng)1 nền hàm6 tháng3,000,000 
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo (chưa có răng)1 nền hàm6 tháng4,000,000 
Hàm khung kim loại Crom - Cobalt (chưa có răng)1 nền hàm6 tháng6,000,000 
Hàm khung Titannium1 nền hàm6 tháng8,000,000 
Sửa hàm giả gãy  500,000 
Thêm móc theo hàm giả tháo lắp  300,000 
Đệm hàm nhựa thường  800,000 
Chốt bi trên răng kim loại 6 tháng3,000,000 
Chốt bi trên răng sứ 6 tháng6,000,000 

IMPLANT TOÀN HÀM 

Loại hàm + răngĐơn giá (VNĐ)
Trụ BiotemTrụ Dentium HQTrụ Neodent/ Dentium MỹTrụ Straumann BLT SLActive 
All-on-4 (1 hàm)    
Hàm thanh bar In Crom-Cobalt, lên răng composite 3 lớp cao cấp + ép nhựa Ivobase102.000.000118.000.000134.000.000282,000,000 
Hàm Thimble In Crom-Cobalt lên răng rời sứ Crom - Cobalt115.000.000131.000.000147.000.000295,000,000 
Hàm Thimble In Crom-Cobalt lên răng rời sứ Ziconia125.000.000141.000.000157.000.000305,000,000 
Hàm Thimble Mill Titan nguyên chất lên răng rời sứ Cercon HT150.000.000166.000.000182.000.000330,000,000 
All-on-6 (1 hàm)    
Hàm thanh bar In Crom-Cobalt, lên răng composite 3 lớp cao cấp + ép nhựa Ivobase120.000.000144.000.000168.000.000360,000,000 
Hàm Thimble In Crom-Cobalt lên răng rời sứ Crom - Cobalt132.000.000156.000.000180.000.000372,000,000 
Hàm Thimble In Crom-Cobalt lên răng rời sứ Ziconia145.000.000169.000.000193.000.000385,000,000 
Hàm Thimble Mill Titan nguyên chất lên răng rời sứ Cercon HT170.000.000194.000.000218.000.000410,000,000 
All-on-5 (1 hàm)Bằng giá All-on-6 trừ đi giá 1 trụ Implant

Phụ kiện Implant Toàn hàm

Loại phụ kiện Bảo hànhGiá niêm yết
Hàm thanh bar In Crom-Cobalt, lên răng compsite 3 lớp cao cấp + ép nhựa Ivobase Hàm 4T 12 RKhung 5 năm
Răng 2 năm
42,000,000
Hàm 6T 14 R48,000,000
Hàm Thimble In Crom-Cobalt lên răng rời sứ Crom - CobaltHàm 4T 12 RKhung 5 năm
Răng 5 năm
62,000,000
Hàm 6T 14 R68,000,000
Hàm Thimble In Crom-Cobalt lên răng rời sứ ZiconiaHàm 4T 12 RKhung 5 năm
Răng 5 năm
75,000,000
Hàm 6T 14 R80,000,000
Hàm Thimble Mill Titan nguyên chất lên răng rời sứ Cercon HTHàm 4T 12 RKhung 5 năm
Răng 10 năm
112,000,000
Hàm 6T 14 R120,000,000
Hàm tạm All on có thanh bar lên răng PMMA Không BH16,000,000
Hàm tạm All on có thanh bar lên răng ép nhựa Không BH10,000,000
Trụ Biotem 8 năm9,000,000
Abutment thẳng Biotem Không BH3,000,000
Abutment nghiêng Biotem Không BH3,000,000
Abutment cá nhân hoá Biotem Không BH4,000,000
Multi Abutment thường Biotem Không BH3,000,000
Multi Abutment nghiêng Biotem Không BH5,000,000
Cylinder Biotem Không BH1,200,000
Trụ Dentium 10 năm12,000,000
Abutment thẳng Dentium Không BH4,000,000
Abutment nghiêng Dentium Không BH4,500,000
Abutment cá nhân hoá Dentium Không BH6,000,000
Multi Abutment thường Dentium Không BH5,000,000
Multi Abutment nghiêng Dentium Không BH7,000,000
Cylinder Dentium Không BH4,000,000
Trụ Neodent 15 năm20,000,000
Abutment thẳng Neodent Không BH5,000,000
Abutment nghiêng Neodent Không BH6,000,000
Abutment cá nhân hoá Neodent Không BH7,000,000
Multi Abutment thường Neodent Không BH6,000,000
Multi Abutment nghiêng Neodent Không BH8,000,000
Cylinder Neodent Không BH5,000,000
Trụ Nobel 20 năm30,000,000
Abutment Nobel Không BH12,000,000
Abutment cá nhân hoá Nobel Không BH10,000,000
Cylinder Nobel Không BH10,500,000
Trụ Straumann 25 năm35,000,000
Abutment thẳng Straumann Không BH12,000,000
Abutment nghiêng Straumann Không BH15,000,000
Multi Abutment Straumann Không BH13,500,000
Abutment cá nhân hoá Straumann Không BH13,500,000
Cylinder Straumann Không BH12,000,000

Bảng giá nha khoa Sing giúp khách hàng có thể nắm bắt thông tin về chi phí cũng như tất cả các dịch vụ tại đây. Nếu quý khách muốn tìm hiểu rõ hơn về dịch vụ nào có thể liên hệ với chúng tôi qua hotline 0866362266 để được tư vấn chi tiết.

Bạn đọc quan tâm

Mỗi phòng khám thuộc hệ thống Nha Khoa Sing được Sở Y tế các tỉnh thành thẩm định các danh mục kỹ thuật khác nhau. Quý khách sẽ được thực hiện các dịch vụ theo đúng những danh mục kỹ thuật mà Sở Y tế cho phép. Những danh mục khác sẽ được thực hiện tại bệnh viện.

Đặt lịch hẹn

Vui lòng để lại thông tin, nhu cầu của quý khách.
Nha Khoa Sing sẽ liên hệ đến Quý Khách trong vòng 3 phút
(Tổng đài hỗ trợ làm việc từ 8h-22h mỗi ngày trừ Lễ, Tết)

Họ tên là bắt buộc!

Số điện thoại là bắt buộc!

không đúng định dạng!

Tỉnh / Thành

Tỉnh / Thành là bắt buộc

Quận / Huyện

Quận / Huyện là bắt buộc

Phường / Xã

Phường / Xã là bắt buộc

Cơ sở gần nhất

Cơ sở gần nhất là bắt buộc

Gọi ngay

Đặt lịch

Chat ngay

Chi nhánh

Đặt lịch hẹn

Thông báo