Bảng giá dịch vụ tại Nha Khoa Sing Đầy Đủ [Cập nhật tháng 10/2026]
Nha khoa Sing gửi đến Quý khách hàng bảng giá dịch vụ được cập nhật mới nhất. Với mong muốn mang đến cho khách hàng những dịch vụ chất lượng theo tiêu chuẩn Singapore, điển hình như làm răng thẩm mỹ, điều trị bệnh về răng miệng mà chi phí lại vô cùng hấp dẫn.
*Lưu ý: Bảng giá dịch vụ nha khoa dưới đây chưa bao gồm chính sách khuyến mại.
DỊCH VỤ TỔNG QUÁT
Chụp phim răng và lấy cao răng
| Dịch vụ | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) |
| Chụp phim toàn hàm CT Conebeam 5D | Lần | 400,000 |
| Lấy cao răng cấp độ 1 | Lần | 100,000 |
| Lấy cao răng cấp độ 2 | Lần | 200,000 |
| Lấy cao răng cấp độ 3 | Lần | 300,000 |
Tẩy trắng răng
| Dịch vụ | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) |
| Tẩy trắng răng bằng máng Silicon 7 ngày | Lần | 1.600.000 – 2.500.000 |
| Tẩy trắng răng Laser Whitening 1h | Lần | 3.000.000 |
Điều trị tủy
| Dịch vụ | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) | |
| 1 | Điều trị răng sữa (bằng máy) | Răng | 630,000 |
| 2 | Nhóm răng cửa người lớn (Răng 1,2,3) | Răng | 1,000,000 |
| 3 | Điều trị nhóm răng tiền hàm người lớn (Răng 4,5) | Răng | 1,500,000 |
| 4 | Điều trị nhóm răng hàm người lớn (Răng 6,7 hàm dưới) | Răng | 2,000,000 |
| 5 | Điều trị nhóm răng hàm người lớn (Răng 6,7 hàm trên) | Răng | 2,500,000 – 3,000,000 |
| 6 | Điều trị tủy lại (răng thường) | Răng | Cộng thêm 500,000 -1,000,000 / 1 răng trên giá từng răng mục 2,3,4,5 |
| 7 | Điều trị tủy lại (Răng đã chụp sứ) | Răng | Cộng thêm 1,000,000 -1,500,000 / 1 răng trên giá từng răng mục 2,3,4,5 |
Hàn răng – Trám bít hố rãnh
| Dịch vụ | Đơn giá (VNĐ) | Bảo hành |
| Trám bít hố rãnh bằng Sealant | 300,000 | |
| Răng trẻ em | 210,000 | Bảo hành 6 tháng |
| Riva | 320,000 | Bảo hành 6 tháng |
| GIC 9 | 520,000 | Bảo hành 12 tháng |
| Composite điều trị | 500,000 | Bảo hành 12 tháng |
| Composite thẩm mỹ | 800,000 | Bảo hành 12 tháng |
| Che tủy bằng MTA | 1,000,000 – 2,000,000 |
Dịch vụ nạo nang – Cắt chóp
| Lợi ích | Răng cửa 1, 2, 3 | Răng 4, 5 | Răng 6, 7 |
| Hết áp xe, sưng, đau tái phát | v | v | v |
| Ngăn ngừa tiêu xương, phá huỷ mô xung quanh | v | v | v |
| Tránh ảnh hưởng đến các răng xung quanh | v | v | v |
| Tăng khả năng giữ được răng lâu dài | v | v | v |
| Đơn giá (VNĐ) 1 răng | 2,000,000 | 4,000,000 | 6,000,000 |
Bảng giá nha chu
| Lợi ích | 1 Răng | 1 Hàm |
| Ngăn ngừa chảy máu chân răng | v | v |
| Giảm lung lay và tỷ lệ mất răng | v | v |
| Giảm hôi miệng | v | v |
| Giảm tụt lợi, hở chân răng | v | v |
| Đơn giá (VNĐ) | 970.000 – 2.500.000 | 4.000.000 – 6.000.000 |
Điều trị làm dài thân răng (Cười hở lợi)
| Dịch vụ | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) |
| Nhấn lợi | Răng | 500,000 |
| Tạo hình xương ổ răng | Răng | 1,500,000 |
| Vạt trượt niêm mạc về phía chóp | Răng | 1,000,000 |
Bôi Flour chống sâu răng
| Dịch vụ | Khả năng chống sâu răng | Đơn giá (VNĐ) |
| Bôi 1 răng | 1 | 50,000 |
| Tại phòng khám loại FluoroDose | 6 | 490,000 |
| Tại phòng khám loại 3M Clinpro | 8 | 690,000 |
| Máng Flour | 10 | 1,100,000 |
Dịch vụ khác
| Dịch vụ | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) |
| Cắt lợi trùm | 500,000 – 2,000,000 | |
| Lắp lại chụp răng | 1 răng | 300,000 |
| Điều trị viêm lợi | 1 hàm | 500,000 |
| Máng mềm chống nghiến | 2 hàm | 500,000 |
| Máng cứng chống nghiến | 1 hàm | 2,000,000 |
| Điều trị sâu răng sớm bằng SDF | 1 răng | 500,000 |
| Điều trị đốm trắng răng (bằng phương pháp thẩm thấu xâm nhập ICON) | 1 răng | 2,000,000 |
| Cắt phanh môi/má/lưỡi bằng dao thường | 1 phanh | 1,500,000 |
| Cắt phanh môi/má/lưỡi bằng dao Lazer | 1 phanh | 3,000,000 |
| Bộc lộ răng ngầm | Đơn giản: 1.000.000/1 răng Trung bình: 2.000.000/1 răng Phức tạp: 3.000.000/1 răng |
DỊCH VỤ NHỔ RĂNG
Nhổ răng khôn
| Độ khó | Đơn giá Nhổ thường | Đơn giá Nhổ máy | |
| Độ I | 1,000,000 | 1,800,000 | |
| Độ II | 2,000,000 | 2,800,000 | |
| Độ III | 3,500,000 | ||
| Độ IV | 4,500,000 | ||
| Độ V | 6,000,000 |
Nhổ răng thường
| Loại răng | Đơn giá Nhổ thường | Đơn giá Nhổ máy | |
| Răng sữa | Miễn phí | ||
| Răng vĩnh viễn lung lay | Răng cửa (1,2,3) | 200,000 | Cộng thêm 500,000 /1 răng so với giá nhổ thường |
| Răng tiền hàm (4,5) | 300,000 | ||
| Răng hàm lớn (6,7) | 500,000 | ||
| Răng vĩnh viễn không lung lay | Răng cửa (1,2,3) | 500,000 | |
| Răng tiền hàm (4,5) | 1,000,000 | ||
| Răng hàm lớn (6,7) | 2,000,000 | ||
Dịch vụ bổ trợ nhổ răng
| Dịch vụ | Đơn giá (VNĐ) |
| Ghép Huyết tương giàu tiểu cầu PRF | 500,000 |
DỊCH VỤ PHỤC HÌNH
| Sản phẩm | Bảo hành hãng (năm) | Xuất xứ | Độ bám dính | Chống Oxy hoá | Độ cứng (ĐVT: MPa) | Độ tự nhiên | Giá |
| Thép sứ | 2 | Việt Nam | 150 | 4 | 1,200,000 | ||
| Thép Crom - Cobalt | 2 | Việt Nam | 150 | 4 | 1,200,000 | ||
| Sứ Crom - Cobalt | 5 | Việt Nam | 400 | 4 | 2,000,000 | ||
| Zirconia | 3 | Trung Quốc | ✓ | 700 | 6 | 3,000,000 | |
| Katana | 10 | Nhật Bản | ✓ | ✓ | 1000 | 7 | 4,000,000 |
| DDBio | 10 | Đức | ✓ | ✓ | 1000 | 7 | 4,500,000 |
| Cercon HT | 10 | Đức | ✓ | ✓ | 1200 | 8 | 5,000,000 |
| Emax | 10 | Đức | ✓ | ✓ | 900 | 9 | 7,000,000 |
| Nacera | 10 | Đức | ✓ | ✓ | 1200 | 8.5 | 8,000,000 |
| Lava 3M Plus | 15 | Mỹ | ✓ | ✓ | 1200 | 9 | 9,000,000 |
| OroDent Bleach | 19 | Ý | ✓ | ✓ | 1200 | 10 | 15,000,000 |
| OroDent Bleach Innovation | 19 | Ý | ✓ | ✓ | 1200 | 10 | 20,000,000 |
Ghi chú:
Phục hình răng sứ trên Implant: + 1 triệu/giá niêm yết
Inlay/Onlay: - 1 triệu/giá niêm yết
DỊCH VỤ DÁN SỨ
| Phân loại | Xuất xứ | Hãng bảo hành (năm) | Đơn giá |
| Dán sứ zirconia phục hồi | Việt Nam | 5 | 5,000,000 |
| Dán sứ thẩm mỹ Emax Press | Đức | 10 | 8,000,000 |
| Dán sứ thẩm mỹ Lisi | Nhật | 10 | 10,000,000 |
DỊCH VỤ NIỀNG RĂNG
Bảng giá niềng răng độ khó 1
| Lợi ích | KL Mỹ Atlas | KL Mỹ 3M/AO | KL Mỹ 3M/AO tự buộc | Sứ Mỹ 3M/Ormco | Sứ Mỹ 3M tự buộc |
| Có hệ thống nắp trượt tự động, không cần sử dụng chun, chỉ thép để cố định | ✓ | ✓ | |||
| Rút ngắn thời gian điều trị từ 2 - 5 tháng | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Hạn chế thời gian tái khám trên ghế răng | ✓ | ✓ | |||
| Chất liệu cao cấp, an toàn cho sức khoẻ, không gây kích ứng | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| Độ cứng chắc cao, không sợ gãy vỡ | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Tác động lực nhẹ nhàng, giảm thiểu tối đa cảm giác đau nhức, buốt | ✓ | ✓ | |||
| Thiết kế bo tròn, nhỏ gọn, cảm giác thoải mái cho người đeo niềng | ✓ | ✓ | |||
| Tính thẩm mỹ cao | ✓ | ✓ | |||
| Đơn giá | 26,500,000 | 35,000,000 | 42,000,000 | 45,000,000 | 55,000,000 |
Bảng giá niềng răng độ khó 2
| Lợi ích | KL Mỹ Atlas | KL Mỹ 3M/AO | KL Mỹ 3M/AO tự buộc | Sứ Mỹ 3M/Ormco | Sứ Mỹ 3M tự buộc |
| Có hệ thống nắp trượt tự động, không cần sử dụng chun, chỉ thép để cố định | ✓ | ✓ | |||
| Rút ngắn thời gian điều trị từ 2 - 5 tháng | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Hạn chế thời gian tái khám trên ghế răng | ✓ | ✓ | |||
| Chất liệu cao cấp, an toàn cho sức khoẻ, không gây kích ứng | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| Độ cứng chắc cao, không sợ gãy vỡ | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Tác động lực nhẹ nhàng, giảm thiểu tối đa cảm giác đau nhức, buốt | ✓ | ✓ | |||
| Thiết kế bo tròn, nhỏ gọn, cảm giác thoải mái cho người đeo niềng | ✓ | ✓ | |||
| Tính thẩm mỹ cao | ✓ | ✓ | |||
| Đơn giá | 31,500,000 | 40,000,000 | 47,000,000 | 50,000,000 | 60,000,000 |
Bảng giá niềng răng độ khó 3
| Lợi ích | KL Mỹ Atlas | KL Mỹ 3M/AO | KL Mỹ 3M/AO tự buộc | Sứ Mỹ 3M/Ormco | Sứ Mỹ 3M tự buộc |
| Có hệ thống nắp trượt tự động, không cần sử dụng chun, chỉ thép để cố định | ✓ | ✓ | |||
| Rút ngắn thời gian điều trị từ 2 - 5 tháng | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Hạn chế thời gian tái khám trên ghế răng | ✓ | ✓ | |||
| Chất liệu cao cấp, an toàn cho sức khoẻ, không gây kích ứng | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| Độ cứng chắc cao, không sợ gãy vỡ | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Tác động lực nhẹ nhàng, giảm thiểu tối đa cảm giác đau nhức, buốt | ✓ | ✓ | |||
| Thiết kế bo tròn, nhỏ gọn, cảm giác thoải mái cho người đeo niềng | ✓ | ✓ | |||
| Tính thẩm mỹ cao | ✓ | ✓ | |||
| Đơn giá | 36,500,000 | 45,000,000 | 52,000,000 | 55,000,000 | 65,000,000 |
Bảng giá niềng răng độ khó 4
| Lợi ích | KL Mỹ 3M/AO | KL Mỹ 3M/AO tự buộc |
| Có hệ thống nắp trượt tự động, không cần sử dụng chun, chỉ thép để cố định | ✓ | |
| Rút ngắn thời gian điều trị từ 2 - 5 tháng | ✓ | ✓ |
| Hạn chế thời gian tái khám trên ghế răng | ✓ | |
| Chất liệu cao cấp, an toàn cho sức khoẻ, không gây kích ứng | ✓ | ✓ |
| Độ cứng chắc cao, không sợ gãy vỡ | ✓ | ✓ |
| Tác động lực nhẹ nhàng, giảm thiểu tối đa cảm giác đau nhức, buốt | ✓ | |
| Thiết kế bo tròn, nhỏ gọn, cảm giác thoải mái cho người đeo niềng | ✓ | |
| Tính thẩm mỹ cao | ||
| Đơn giá | 55,000,000 | 62,000,000 |
Khí cụ đi kèm
| Loại khí cụ | Đơn giá VND | |
| Khí cụ neo chặn cố định Minivis | 1,500,000 | |
| Cung ngang khẩu cái (TPA) | 3,500,000 | |
| Khí cụ cố định Nance | 3,500,000 | |
| Khí cụ cố định cung lưỡi (LA) | 3,500,000 | |
| Khí cụ Headgear | 4,500,000 | |
| Khí cụ Facemask ngoài mặt | 3,500,000 | |
| Khí cụ di xa Răng cối Hàm trên trong trường hợp chưa cắm được vis (BN nhỏ tuổi): Pendulum có ốc nong | 9,000,000 | |
| Khí cụ di xa Răng cối Hàm trên trong trường hợp chưa cắm đc vis (BN nhỏ tuổi): Distal jet | 20,000,000 | |
| Khí cụ nong xương nhanh tựa trên vis MARPE (đã bao gồm 4 vis) | 30,000,000 | |
| Khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi / mút ngón tay / thở miệng | 3,500,000 | |
| Khí cụ bỏ thói quen xấu mút môi (lip bumper) | 3,500,000 | |
| Khí cụ cố định Quad - Helix | 6,000,000 | |
| Ốc nong nhanh 2 chiều gắn cố định (Hàm RPE - Hyrax) | 9,000,000 | |
| Ốc nong nhanh có nâng khớp (Hàm Mc Namara) | 10,000,000 | |
| Ốc nong nhanh 3 chiều gắn cố định có nâng khớp | 12,000,000 | |
| Hàm Transforce | 9,000,000 | |
| Twinblock thuận / ngược ( / 1 hàm) | 6,000,000 | |
| Twinblock thuận / ngược ( / 2 hàm) | 10,000,000 | |
| Hàm Myobrace | 8,000,000 | |
| Hàm nắn tháo lắp ốc nong chậm 2 chiều | 4,000,000 | |
| Hàm nắn tháo lắp ốc nong chậm 3 chiều | 10,000,000 | |
| Khí cụ giữ khoảng (distal shoe) | 3,000,000 | |
| Cung duy trì mặt lưỡi gắn cố định | 1,000,000 | |
| Máng duy trì nhựa trong suốt | 1,200,000 | |
| Hàm duy trì | 1,200,000 | |
| Hàm duy trì Vivera | 5,000,000 |
Chỉnh nha khác
| Chỉnh nha phân đoạn (1 hàm) | 9,500,000 | |
| Chỉnh nha phân đoạn (2 hàm) | 18,000,000 | |
| Làm dài thân răng bằng phương pháp làm trồi răng (1 răng) | 6,000,000 | |
| Đánh lún thân răng (1 răng, đã bao gồm vis đánh lún) | 7,000,000 | |
| Dựng trục răng (1 răng) | 7,000,000 | |
| Di răng thay thế răng mất (1 răng) | 12,000,000 | |
| Gắn lại mắc cài (1 răng) | 300,000 - 1,000,000 |
DỊCH VỤ NIỀNG RĂNG - INVISALIGN
| Gói dịch vụ | Đặc điểm | Đơn giá (VNĐ) |
| Gói Essentials (một hàm) | Giới hạn 20 cặp khay. Bảo hành 2 năm. Một lần tinh chỉnh miễn phí. Nếu tinh chỉnh thêm phí mỗi lần 8.000.000 VNĐ. | 45,000,000 |
| Gói Essentials (hai hàm) | 55,000,000 | |
| Gói Express (một hàm) | Giới hạn 7 cặp khay. Bảo hành 1 năm. 6 tháng đầu tinh chỉnh miễn phí không giới hạn, 6 tháng sau tinh chỉnh có phí, mỗi lần tinh chỉnh thêm 8.000.000 VNĐ. | 50,000,000 |
| Gói Express (hai hàm) | 60,000,000 | |
| Gói Lite (một hàm) | Giới hạn 14 cặp khay. Bảo hành 2 năm đầu tiên tinh chỉnh miễn phí không giới hạn. Năm thứ 2 tinh chỉnh có phí, mỗi lần tinh chỉnh thêm phí 8.000.000 VNĐ. | 65,000,000 |
| Gói Lite (hai hàm) | 80,000,000 | |
| Gói Moderate (một hàm) | Giới hạn 26 cặp khay. Bảo hành 3 năm. Hai năm đầu tinh chỉnh miễn phí không giới hạn. Năm thứ 3 tinh chỉnh có phí, mỗi lần tinh chỉnh thêm 10.000.000 VNĐ. | 90,000,000 |
| Gói Moderate (hai hàm) | 110,000,000 | |
| Gói First I - Comprehensive | Gói tiền chỉnh nha, giai đoạn răng hỗn hợp. Bảo hành 18 tháng, tinh chỉnh không giới hạn số lần, không giới hạn số máng. | 98,000,000 |
| Gói Comprehensive tùy chọn 2 | Không giới hạn số lượng khay. Bảo hành 3 năm. Tinh chỉnh 3 lần miễn phí trong 3 năm bảo hành. Hết 3 lần tinh chỉnh thêm phí mỗi lần 10.000.000 VNĐ. | 120,000,000 |
| Gói Comprehensive tùy chọn 1 | Không giới hạn số lượng khay. Bảo hành 5 năm. Tinh chỉnh miễn phí không giới hạn thời gian bảo hành. | 135,000,000 |
| Tặng kèm thêm | Miễn phí Clincheck | 10,000,000 |
| Miễn phí scan iTero Lumina | 3,000,000 | |
| Máy tăm nước vệ sinh răng | 2,000,000 |
DỊCH VỤ CẤY GHÉP IMPLANT
Combo cấy ghép Implant trọn gói
| Combo cấy ghép Implant trọn gói | Xuất xứ | Bảo hành (năm) | Đơn giá (VNĐ) |
| Trụ Biotem + răng sứ Crom - Cobalt | Trụ Hàn Quốc răng Việt Nam | Trụ 8 Răng 5 | 15,000,000 |
| Trụ Biotem + răng sứ Katana | Trụ Hàn Quốc răng Nhật | Trụ 8 Răng 10 | 17,000,000 |
| Trụ Dentium Hàn + răng sứ Katana | Trụ Hàn Quốc răng Nhật | Trụ 10 Răng 10 | 21,000,000 |
| Trụ Dentium Hàn + răng sứ Cercon HT | Trụ Hàn Quốc răng Đức | Trụ 10 Răng 10 | 22,000,000 |
| Trụ Dentium Hàn Bright + răng sứ Katana | Trụ Hàn Quốc răng Nhật | Trụ 10 Răng 10 | 21,000,000 |
| Trụ Dentium Hàn Bright + răng sứ Cercon HT | Trụ Hàn Quốc răng Đức | Trụ 10 Răng 10 | 22,000,000 |
| Trụ Dentium Mỹ + răng sứ Katana | Trụ Mỹ răng Nhật | Trụ 15 Răng 10 | 25,000,000 |
| Trụ Dentium Mỹ + răng sứ Cercon HT | Trụ Mỹ răng Đức | Trụ 15 Răng 10 | 26,000,000 |
| Trụ Neodent + răng sứ Katana | Trụ Thuỵ Sỹ răng Nhật | Trụ 15 Răng 10 | 30,000,000 |
| Trụ Neodent + răng sứ Cercon HT | Trụ Thuỵ Sỹ răng Đức | Trụ 15 Răng 10 | 31,000,000 |
| Trụ Neodent Acqua + răng sứ Katana | Trụ Thuỵ Sỹ răng Nhật | Trụ 15 Răng 10 | 35,000,000 |
| Trụ Neodent Acqua + răng sứ Cercon HT | Trụ Thuỵ Sỹ răng Đức | Trụ 15 Răng 10 | 36,000,000 |
| Nobel Biocare + răng sứ Cercon HT | Trụ Thuỵ Điển răng Đức | Trụ 20 Răng 10 | 42,500,000 |
| Nobel Biocare Ti-Ultra + răng sứ Cercon HT | Trụ Thuỵ Điển răng Đức | Trụ 20 Răng 10 | 49,500,000 |
| Straumann BLT SLA + răng sứ Cercon HT | Trụ Thuỵ Sỹ răng Đức | Trụ 25 Răng 10 | 44,000,000 |
| Straumann BLT SLActive + răng sứ Cercon HT | Trụ Thuỵ Sỹ răng Đức | Trụ 25 Răng 10 | 51,000,000 |
| Straumann BLX SLActive + răng sứ Cercon HT | Trụ Thuỵ Sỹ răng Đức | Trụ 25 Răng 10 | 56,000,000 |
Cấy ghép Implant (không bao gồm lên răng)
| Hãng | Xuất xứ | Bảo hành (năm) | Khả năng chịu lực (0–10) | Công nghệ xử lý bề mặt | Khả năng tích hợp xương nhanh chóng (0–10) | Đơn giá (VNĐ) |
| Biotem | Hàn Quốc | 8 | 6 | SA (Sandblasted, Acid-etched) | 5 | 12,000,000 |
| Dentium Hàn | Hàn Quốc | 10 | 7 | SLA (Sandblasted, Large-grit, Acid-etched) | 6 | 16,000,000 |
| Dentium Hàn Bright | Hàn Quốc | 10 | 7 | SLA (Sandblasted, Large-grit, Acid-etched) | 6 | 16,000,000 |
| Dentium Mỹ | Mỹ | 15 | 8 | SLA+ (Cải tiến SLA) | 7 | 20,000,000 |
| Neodent | Thụy Sỹ | 15 | 8 | NeoPoros (Acid-etched & Sandblasted) | 8 | 25,000,000 |
| Neodent Acqua | Thụy Sỹ | 15 | 8.5 | Acqua | 8 | 30,000,000 |
| Nobel Biocare | Thụy Điển | 20 | 8 | CM Surface (Hydrophilic Surface, cải tiến từ TiUnite) | 8 | 36,500,000 |
| Nobel Biocare Ti-Ultra | Thụy Điển | 20 | 9 | TiUltra (Anodized Titanium) | 9 | 43,500,000 |
| Straumann BLT SLA | Thụy Sỹ | 25 | 8 | SLA (Sandblasted, Large-grit, Acid-etched) | 9 | 38,000,000 |
| Straumann BLT SLActive | Thụy Sỹ | 25 | 9 | SLActive (Siêu ưa nước, tăng tốc tích hợp xương) | 9 | 45,000,000 |
| Straumann BLX SLActive | Thụy Sỹ | 25 | 10 | SLActive + Roxolid (Hợp kim Ti-Zr, siêu ưa nước) | 10 | 50,000,000 |
Vật tư khác
| Sản phẩm dịch vụ | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) | Bảo hành |
| Abutment cá nhân hóa – Bằng Titan | 1 cái | 3,000,000 | 5 năm |
| Abutment cá nhân hóa – Zirconia | 1 cái | 5,000,000 | 7 năm |
| Ghép xương chính hãng (Hàn Quốc) | 1 đơn vị | 5,000,000 | |
| Ghép màng xương chính hãng 1.5x3 (thường dùng cho 1 răng) - Chính hãng BBraun ĐỨC | 1 màng | 7,000,000 | |
| Ghép màng xương chính hãng 4x5 (thường dùng cho 2 răng) - Chính hãng BBraun ĐỨC | 1 màng | 9,000,000 | |
| Combo ghép 1 đơn vị xương + 1 màng xương 1.5x3 | 1 combo | 10,000,000 | |
| Ghép lõi xương tự thân (đã bao gồm 2 vít /1 răng, BS chỉ định vít xe đạp / cọc lều) | 1 răng | 5,000,000 | |
| Ghép nướu rời (có kèm theo vạt niêm mạc trượt về phía chóp) | 1 răng | 3,000,000 | |
| Ghép mô liên kết gia tăng thể tích mô mềm | 1 răng | 3,000,000 | |
| Vít đóng màng xương Bone Tac | 1 tac | 1,000,000 | |
| Nâng xoang – Nâng xoang kín | 1 xoang | 3,000,000 | |
| Nâng xoang – Nâng xoang hở | 1 xoang | 8,000,000 | |
| Răng tạm trên Implant nhựa PMMA hoặc Composite | 1 răng | 1,000,000 |
PHỤC HÌNH THÁO LẮP
| Dịch vụ | Đơn vị tính | Thời gian bảo hành | Đơn giá (VNĐ) |
| Răng nhựa tháo lắp Việt Nam | 1 răng | 6 tháng | 300,000 |
| Răng nhựa tháo lắp Nhật | 1 răng | 6 tháng | 500,000 |
| Răng nhựa tháo lắp Mỹ | 1 răng | 6 tháng | 800,000 |
| Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (chưa có răng) | 1 nền hàm | 6 tháng | 2,000,000 |
| Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (chưa có răng) | 1 nền hàm | 6 tháng | 3,000,000 |
| Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo (chưa có răng) | 1 nền hàm | 6 tháng | 3,000,000 |
| Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo (chưa có răng) | 1 nền hàm | 6 tháng | 4,000,000 |
| Hàm khung kim loại Crom - Cobalt (chưa có răng) | 1 nền hàm | 6 tháng | 6,000,000 |
| Hàm khung Titannium | 1 nền hàm | 6 tháng | 8,000,000 |
| Sửa hàm giả gãy | 500,000 | ||
| Thêm móc theo hàm giả tháo lắp | 300,000 | ||
| Đệm hàm nhựa thường | 800,000 | ||
| Chốt bi trên răng kim loại | 6 tháng | 3,000,000 | |
| Chốt bi trên răng sứ | 6 tháng | 6,000,000 |
IMPLANT TOÀN HÀM
| Loại hàm + răng | Đơn giá (VNĐ) | |||
| Trụ Biotem | Trụ Dentium HQ | Trụ Neodent/ Dentium Mỹ | Trụ Straumann BLT SLActive | |
| All-on-4 (1 hàm) | ||||
| Hàm thanh bar In Crom-Cobalt, lên răng composite 3 lớp cao cấp + ép nhựa Ivobase | 102.000.000 | 118.000.000 | 134.000.000 | 282,000,000 |
| Hàm Thimble In Crom-Cobalt lên răng rời sứ Crom - Cobalt | 115.000.000 | 131.000.000 | 147.000.000 | 295,000,000 |
| Hàm Thimble In Crom-Cobalt lên răng rời sứ Ziconia | 125.000.000 | 141.000.000 | 157.000.000 | 305,000,000 |
| Hàm Thimble Mill Titan nguyên chất lên răng rời sứ Cercon HT | 150.000.000 | 166.000.000 | 182.000.000 | 330,000,000 |
| All-on-6 (1 hàm) | ||||
| Hàm thanh bar In Crom-Cobalt, lên răng composite 3 lớp cao cấp + ép nhựa Ivobase | 120.000.000 | 144.000.000 | 168.000.000 | 360,000,000 |
| Hàm Thimble In Crom-Cobalt lên răng rời sứ Crom - Cobalt | 132.000.000 | 156.000.000 | 180.000.000 | 372,000,000 |
| Hàm Thimble In Crom-Cobalt lên răng rời sứ Ziconia | 145.000.000 | 169.000.000 | 193.000.000 | 385,000,000 |
| Hàm Thimble Mill Titan nguyên chất lên răng rời sứ Cercon HT | 170.000.000 | 194.000.000 | 218.000.000 | 410,000,000 |
| All-on-5 (1 hàm) | Bằng giá All-on-6 trừ đi giá 1 trụ Implant | |||
Phụ kiện Implant Toàn hàm
| Loại phụ kiện | Bảo hành | Giá niêm yết | |
| Hàm thanh bar In Crom-Cobalt, lên răng compsite 3 lớp cao cấp + ép nhựa Ivobase | Hàm 4T 12 R | Khung 5 năm Răng 2 năm | 42,000,000 |
| Hàm 6T 14 R | 48,000,000 | ||
| Hàm Thimble In Crom-Cobalt lên răng rời sứ Crom - Cobalt | Hàm 4T 12 R | Khung 5 năm Răng 5 năm | 62,000,000 |
| Hàm 6T 14 R | 68,000,000 | ||
| Hàm Thimble In Crom-Cobalt lên răng rời sứ Ziconia | Hàm 4T 12 R | Khung 5 năm Răng 5 năm | 75,000,000 |
| Hàm 6T 14 R | 80,000,000 | ||
| Hàm Thimble Mill Titan nguyên chất lên răng rời sứ Cercon HT | Hàm 4T 12 R | Khung 5 năm Răng 10 năm | 112,000,000 |
| Hàm 6T 14 R | 120,000,000 | ||
| Hàm tạm All on có thanh bar lên răng PMMA | Không BH | 16,000,000 | |
| Hàm tạm All on có thanh bar lên răng ép nhựa | Không BH | 10,000,000 | |
| Trụ Biotem | 8 năm | 9,000,000 | |
| Abutment thẳng Biotem | Không BH | 3,000,000 | |
| Abutment nghiêng Biotem | Không BH | 3,000,000 | |
| Abutment cá nhân hoá Biotem | Không BH | 4,000,000 | |
| Multi Abutment thường Biotem | Không BH | 3,000,000 | |
| Multi Abutment nghiêng Biotem | Không BH | 5,000,000 | |
| Cylinder Biotem | Không BH | 1,200,000 | |
| Trụ Dentium | 10 năm | 12,000,000 | |
| Abutment thẳng Dentium | Không BH | 4,000,000 | |
| Abutment nghiêng Dentium | Không BH | 4,500,000 | |
| Abutment cá nhân hoá Dentium | Không BH | 6,000,000 | |
| Multi Abutment thường Dentium | Không BH | 5,000,000 | |
| Multi Abutment nghiêng Dentium | Không BH | 7,000,000 | |
| Cylinder Dentium | Không BH | 4,000,000 | |
| Trụ Neodent | 15 năm | 20,000,000 | |
| Abutment thẳng Neodent | Không BH | 5,000,000 | |
| Abutment nghiêng Neodent | Không BH | 6,000,000 | |
| Abutment cá nhân hoá Neodent | Không BH | 7,000,000 | |
| Multi Abutment thường Neodent | Không BH | 6,000,000 | |
| Multi Abutment nghiêng Neodent | Không BH | 8,000,000 | |
| Cylinder Neodent | Không BH | 5,000,000 | |
| Trụ Nobel | 20 năm | 30,000,000 | |
| Abutment Nobel | Không BH | 12,000,000 | |
| Abutment cá nhân hoá Nobel | Không BH | 10,000,000 | |
| Cylinder Nobel | Không BH | 10,500,000 | |
| Trụ Straumann | 25 năm | 35,000,000 | |
| Abutment thẳng Straumann | Không BH | 12,000,000 | |
| Abutment nghiêng Straumann | Không BH | 15,000,000 | |
| Multi Abutment Straumann | Không BH | 13,500,000 | |
| Abutment cá nhân hoá Straumann | Không BH | 13,500,000 | |
| Cylinder Straumann | Không BH | 12,000,000 |
Bảng giá nha khoa Sing giúp khách hàng có thể nắm bắt thông tin về chi phí cũng như tất cả các dịch vụ tại đây. Nếu quý khách muốn tìm hiểu rõ hơn về dịch vụ nào có thể liên hệ với chúng tôi qua hotline 0866362266 để được tư vấn chi tiết.
Mỗi phòng khám thuộc hệ thống Nha Khoa Sing được Sở Y tế các tỉnh thành thẩm định các danh mục kỹ thuật khác nhau. Quý khách sẽ được thực hiện các dịch vụ theo đúng những danh mục kỹ thuật mà Sở Y tế cho phép. Những danh mục khác sẽ được thực hiện tại bệnh viện.
Đặt lịch hẹn
Nha Khoa Sing sẽ liên hệ đến Quý Khách trong vòng 3 phút
(Tổng đài hỗ trợ làm việc từ 8h-22h mỗi ngày trừ Lễ, Tết)